Nghĩa tiếng Việt
- Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.động từ
- Sắp đến, sắp tới.động từ
- Xảy ra, xảy đến.động từ
- Thấy, ở, thấy ở.động từ
- Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.động từ
- Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh... ).động từ
- Nào! nào, nào!; thế, thế!động từ
- Hành động, làm, xử sự.động từ
Tiếng Nhật
- 来るくるđến, tới
- 運ぶはこぶmang, chở, vận chuyển
- 参るまいる(khiêm nhường) đi, đến
- 訪れるおとずれるthăm, đến thăm
- 居らっしゃるいらっしゃる(kính ngữ) đến, đi, ở
Ví dụ
-
Easy come, easy go is a common saying.
-
Many challenges will come in years to come.
-
Come what may, I will always support you.
-
Come here and sit beside me.
-
The soup will come thicker after cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép