TanroDictionary Sổ từ

come

/kʌm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.động từ
  2. Sắp đến, sắp tới.động từ
  3. Xảy ra, xảy đến.động từ
  4. Thấy, ở, thấy ở.động từ
  5. Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.động từ
  6. Hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh... ).động từ
  7. Nào! nào, nào!; thế, thế!động từ
  8. Hành động, làm, xử sự.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Easy come, easy go is a common saying.

  2. Many challenges will come in years to come.

  3. Come what may, I will always support you.

  4. Come here and sit beside me.

  5. The soup will come thicker after cooking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép