Nghĩa tiếng Việt
- Com-pa.danh từ
- La bàn.danh từ
- Vòng điện, phạm vi, tầm.danh từ
- Đường vòng, đường quanh.danh từ
- Tầm âm.danh từ
- Đi vòng quanh (cái gì).động từ
- Bao vây, vây quanh.động từ
- Hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We used a compass to draw a circle.
-
The sailor checked his compass before heading out.
-
That area is beyond our current compass.
-
He took a wide compass around the large lake.
-
The singer lost her compass in the back row.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép