Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.tính từ
- Hoàn thành, xong.tính từ
- Hoàn toàn, toàn diện (người).tính từ
- Hoàn thành, làm xong.động từ
- Làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a complete failure of the plan.
-
when will the work be complete?
-
She is a complete horseman in every way.
-
Please complete the form before leaving.
-
A warm coat will complete your outfit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép