Nghĩa tiếng Việt
- Soạn, sáng tác, làm.động từ
- (+ of) Gồm có, bao gồm.động từ
- Bình tĩnh lại, trấn tĩnh; chuẩn bị tư thế đĩnh đạc (để làm gì...).động từ
- Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.động từ
- Sắp chữ.động từ
Tiếng Nhật
- 書くかくviết, soạn, ghi
- 詠むよむsáng tác (thơ waka), lấy làm đề tài thơ
- 組み上げるくみあげるlắp ráp, ghép lại
- 綴るつづるđánh vần
Ví dụ
-
The artist will compose a beautiful piece of music.
-
The team compose the report from three parts.
-
You need to compose yourself before the big meeting.
-
They tried to compose the quarrel between the neighbors.
-
She compose the page carefully before printing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép