TanroDictionary Sổ từ

concert

/ˈkɒnsət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phối hợp, sự hoà hợp.danh từ
  2. Buổi hoà nhạc.danh từ
  3. Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to act in concert with our team.

  2. We went to a concert last night.

  3. They concerted their plans before the trip.

  4. to act in concert with

    hành động phối hợp với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép