Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối hợp, sự hoà hợp.danh từ
- Buổi hoà nhạc.danh từ
- Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to act in concert with our team.
-
We went to a concert last night.
-
They concerted their plans before the trip.
-
to act in concert with
hành động phối hợp với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép