Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện.danh từ
- Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.danh từ
- Địa vị, thân phận.danh từ
- Trạng thái, tình trạng.danh từ
- Bệnh.danh từ
- Mệnh đề điều kiện.danh từ
- Kỳ thi vớt.danh từ
- Ước định, quy định.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You can go out on condition that you finish your homework.
-
Their condition was poor after the storm.
-
He lived as a man of condition in the city.
-
Please make sure the eggs arrived in good condition.
-
The doctor asked about her pre-existing condition today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép