TanroDictionary Sổ từ

condition

/kənˈdɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều kiện.danh từ
  2. Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.danh từ
  3. Địa vị, thân phận.danh từ
  4. Trạng thái, tình trạng.danh từ
  5. Bệnh.danh từ
  6. Mệnh đề điều kiện.danh từ
  7. Kỳ thi vớt.danh từ
  8. Ước định, quy định.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can go out on condition that you finish your homework.

  2. Their condition was poor after the storm.

  3. He lived as a man of condition in the city.

  4. Please make sure the eggs arrived in good condition.

  5. The doctor asked about her pre-existing condition today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép