Nghĩa tiếng Việt
- Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.động từ
Ví dụ
-
They decided to conjoin the two separate pieces of wood.
-
to conjoin two piece
nối hai mảnh
-
two families conjoin
hai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép