TanroDictionary Sổ từ

conjoin

/kənˈdʒɔɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.động từ

Ví dụ

  1. They decided to conjoin the two separate pieces of wood.

  2. to conjoin two piece

    nối hai mảnh

  3. two families conjoin

    hai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép