Nghĩa tiếng Việt
- Hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò.động từ
- Tra cứu, tham khảo.động từ
- Quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến.động từ
- Bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý.động từ
Tiếng Nhật
- 繰るくるquấn, cuộn, kéo (sợi)
Ví dụ
-
You should consult a lawyer before signing this contract.
-
Please consult a dictionary to find the correct spelling.
-
We should consult common interests before starting the project.
-
The team will consult together to find a solution.
-
to consult a lawyer
hỏi ý kiến luật sư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép