Nghĩa tiếng Việt
- Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.động từ
- Nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế.động từ
- Chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại.động từ
- Có thể chia hết cho (một số).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This box can contain many small items.
-
You must contain yourself during the meeting.
-
The army tried to contain the enemy forces.
-
This number is not containable by three.
-
to contain oneself
nén mình, dằn lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép