TanroDictionary Sổ từ

contain

/kənˈteɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.động từ
  2. Nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế.động từ
  3. Chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại.động từ
  4. Có thể chia hết cho (một số).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This box can contain many small items.

  2. You must contain yourself during the meeting.

  3. The army tried to contain the enemy forces.

  4. This number is not containable by three.

  5. to contain oneself

    nén mình, dằn lòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép