Nghĩa tiếng Việt
- Chiến đấu, đấu tranh.động từ
- Tranh giành, ganh đua.động từ
- Tranh cãi, tranh luận.động từ
- Dám chắc rằng, cho rằng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They will contend for the truth in court.
-
Two teams contend with each other for a prize.
-
They contend about the best answer.
-
I contend that this plan is very risky.
-
to contend for the truth
đấu tranh cho chân lý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép