TanroDictionary Sổ từ

contract

/ˈkɒntrækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.danh từ
  2. Sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá.danh từ
  3. Đính ước, giao ước, kết giao.động từ
  4. Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.động từ
  5. Ký giao kèo, thầu (làm việc gì).động từ
  6. Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.động từ
  7. Làm đau lòng.động từ
  8. Rút gọn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They signed a marriage contract during the ceremony.

  2. The company will enter into a contract with us soon.

  3. They hope to contract a friendship with the neighbors.

  4. It is easy to contract bad habits in your youth.

  5. They plan to contract to build a new bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép