Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.danh từ
- Sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá.danh từ
- Đính ước, giao ước, kết giao.động từ
- Nhiễm, mắc, tiêm nhiễm.động từ
- Ký giao kèo, thầu (làm việc gì).động từ
- Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.động từ
- Làm đau lòng.động từ
- Rút gọn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They signed a marriage contract during the ceremony.
-
The company will enter into a contract with us soon.
-
They hope to contract a friendship with the neighbors.
-
It is easy to contract bad habits in your youth.
-
They plan to contract to build a new bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép