Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cool.động từ
Tiếng Nhật
- 冷却れいきゃくsự làm lạnh
Ví dụ
-
The room was cooling after the heater stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép