TanroDictionary Sổ từ

cooling

/ˈkuːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cool.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room was cooling after the heater stopped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép