Nghĩa tiếng Việt
- Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper).danh từ
- Thợ đóng hàng.danh từ
- Thợ chữa thùng.danh từ
- Người làm xô, người làm chậu ((cũng) white cooper).danh từ
- Người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper).danh từ
- Bia đen trộn lẫn bia nâu.danh từ
- Người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai).danh từ
- Chữa (thùng), đóng đáy (thùng).động từ
Ví dụ
-
The cooper served drinks to the sailors.
-
The cooper repaired the large wooden barrel.
-
The cooper fixed the old barrel.
-
A cooper made the wooden bucket.
-
The cooper sold wine from a cart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép