Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, chính xác.tính từ
- Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.tính từ
- Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.động từ
- Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.động từ
- Làm mất tác hại (của cái gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please tell me if my memory is correct.
-
Your answer is correct and easy to understand.
-
You must correct your mistakes before submitting them.
-
The teacher will correct the child for being rude.
-
The medicine helped correct the sour taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép