TanroDictionary Sổ từ

corrupt

/kəˈrʌpt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.tính từ
  2. Đồi bại, thối nát, mục nát.tính từ
  3. Bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).tính từ
  4. Bẩn (không khí... ).tính từ
  5. Mua chuộc, đút lót, hối lộ.động từ
  6. Làm hư hỏng, làm đồi bại.động từ
  7. Làm hư, làm thối.động từ
  8. Sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The corrupt officer lost his job.

  2. The old fruit turned corrupt quickly.

  3. The file became corrupt after the crash.

  4. The room had corrupt air after the fire.

  5. Do not corrupt the young student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép