Nghĩa tiếng Việt
- Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.tính từ
- Đồi bại, thối nát, mục nát.tính từ
- Bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).tính từ
- Bẩn (không khí... ).tính từ
- Mua chuộc, đút lót, hối lộ.động từ
- Làm hư hỏng, làm đồi bại.động từ
- Làm hư, làm thối.động từ
- Sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The corrupt officer lost his job.
-
The old fruit turned corrupt quickly.
-
The file became corrupt after the crash.
-
The room had corrupt air after the fire.
-
Do not corrupt the young student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép