Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ho; sự ho; tiếng ho.danh từ
- Ho.động từ
Tiếng Nhật
- 咳せきho, cơn ho
Ví dụ
-
He has a bad cough because of the cold weather.
-
The team had to cough the system.
-
to have a bad cough
bị ho nặng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép