TanroDictionary Sổ từ

cove

/kəʊv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịnh nhỏ, vũng.danh từ
  2. Vòm, khung to vò.danh từ
  3. Chỗ kín đáo, nơi kín đáo.danh từ
  4. Gã, chàng, lão, thằng cha.danh từ

Ví dụ

  1. We found a quiet cove for lunch.

  2. The cave had a wide stone cove.

  3. They met in a cove behind the hill.

  4. That cove always tells funny stories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép