Nghĩa tiếng Việt
- Vịnh nhỏ, vũng.danh từ
- Vòm, khung to vò.danh từ
- Chỗ kín đáo, nơi kín đáo.danh từ
- Gã, chàng, lão, thằng cha.danh từ
Ví dụ
-
We found a quiet cove for lunch.
-
The cave had a wide stone cove.
-
They met in a cove behind the hill.
-
That cove always tells funny stories.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép