TanroDictionary Sổ từ

coward

/ˈkaʊəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.danh từ
  2. Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Only a coward would lie about it.

  2. He felt coward after the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép