Nghĩa tiếng Việt
- Diều (chim, sâu bọ).danh từ
Ví dụ
-
The bird's craw was full of seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɔː/
The bird's craw was full of seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép