TanroDictionary Sổ từ

credit

/ˈkredɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.danh từ
  2. Tiền cho vay, cho thiếu, cho chịu.danh từ
  3. Tiền có trong tài khoản.danh từ
  4. Số tiền chuyển khoản.danh từ
  5. Khoản tiền khấu trừ (trước khi bị thuế)danh từ
  6. Sự tin, lòng tin.danh từ
  7. Danh tiếng; danh vọng, uy tín.danh từ
  8. Nguồn vẻ vang; sự vẻ vang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I decided to buy this new sofa on credit.

  2. The bank refused further credit to the company.

  3. You have a credit balance of £250.

  4. You'll be paid by direct credit into your bank account.

  5. She received a tax credit for her home repairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép