Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.danh từ
- Tiền cho vay, cho thiếu, cho chịu.danh từ
- Tiền có trong tài khoản.danh từ
- Số tiền chuyển khoản.danh từ
- Khoản tiền khấu trừ (trước khi bị thuế)danh từ
- Sự tin, lòng tin.danh từ
- Danh tiếng; danh vọng, uy tín.danh từ
- Nguồn vẻ vang; sự vẻ vang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I decided to buy this new sofa on credit.
-
The bank refused further credit to the company.
-
You have a credit balance of £250.
-
You'll be paid by direct credit into your bank account.
-
She received a tax credit for her home repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép