TanroDictionary Sổ từ

crib

/krɪb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường cũi (của trẻ con).danh từ
  2. Lều, nhà nhỏ; nhà ở.danh từ
  3. Máng ăn (cho súc vật).danh từ
  4. Bài dịch để quay cóp.danh từ
  5. Sự ăn cắp văn.danh từ
  6. Thùng (đựng muối, ngô... ).danh từ
  7. Cái đó (để đơm cá).danh từ
  8. Giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ... ) ((cũng) crib work).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby slept in a small crib.

  2. They stayed in a tiny crib by the road.

  3. The horse ate from the crib.

  4. He hid a crib in his notebook.

  5. The teacher warned him about crib.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép