Nghĩa tiếng Việt
- Giường cũi (của trẻ con).danh từ
- Lều, nhà nhỏ; nhà ở.danh từ
- Máng ăn (cho súc vật).danh từ
- Bài dịch để quay cóp.danh từ
- Sự ăn cắp văn.danh từ
- Thùng (đựng muối, ngô... ).danh từ
- Cái đó (để đơm cá).danh từ
- Giàn gỗ (đỡ thành giếng, hầm mỏ... ) ((cũng) crib work).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby slept in a small crib.
-
They stayed in a tiny crib by the road.
-
The horse ate from the crib.
-
He hid a crib in his notebook.
-
The teacher warned him about crib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép