Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ thẫm, đỏ thắm.tính từ
- Màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm.danh từ
- Đỏ thắm lên; ửng đỏ (má).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sky turned crimson at sunset.
-
Her scarf was a deep crimson.
-
His cheeks crimsoned when he heard the praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép