TanroDictionary Sổ từ

crimson

/ˈkrɪmzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ thẫm, đỏ thắm.tính từ
  2. Màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm.danh từ
  3. Đỏ thắm lên; ửng đỏ (má).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sky turned crimson at sunset.

  2. Her scarf was a deep crimson.

  3. His cheeks crimsoned when he heard the praise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép