TanroDictionary Sổ từ

critic

/ˈkrɪtɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà phê bình (văn nghệ).danh từ
  2. Người chỉ trích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The literary critic wrote a very harsh review.

  2. The critic praised the new film.

  3. a literary critic

    nhà phê bình văn học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép