Nghĩa tiếng Việt
- Nhà phê bình (văn nghệ).danh từ
- Người chỉ trích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The literary critic wrote a very harsh review.
-
The critic praised the new film.
-
a literary critic
nhà phê bình văn học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép