Nghĩa tiếng Việt
- Con quạ.danh từ
- Cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar).danh từ
- Tiếng gà gáy.danh từ
- Tiếng trẻ con bi bô.danh từ
- Gáy (gà).động từ
- Nói bi bô (trẻ con).động từ
- Reo mừng (khi chiến thắng).động từ
Tiếng Nhật
- 烏カラスcon quạ
Ví dụ
-
A crow sat on the fence.
-
He used a crow to open the box.
-
The crow woke us at dawn.
-
The baby made a happy crow.
-
He learned to crow the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép