Nghĩa tiếng Việt
- Mũ miện; vua, ngôi vua.danh từ
- Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.danh từ
- Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ... ).danh từ
- Đỉnh đầu; đầu.danh từ
- Đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc... ).danh từ
- Đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh).danh từ
- Thân răng.danh từ
- Khổ giấy 15 x 20.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The king wore a heavy gold crown.
-
She received the crown of victory today.
-
The crown of the hill caught the sun.
-
He has a small scar on his crown.
-
Winning that prize was the crown of her joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép