TanroDictionary Sổ từ

crown

/kraʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ miện; vua, ngôi vua.danh từ
  2. Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.danh từ
  3. Đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ... ).danh từ
  4. Đỉnh đầu; đầu.danh từ
  5. Đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc... ).danh từ
  6. Đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh).danh từ
  7. Thân răng.danh từ
  8. Khổ giấy 15 x 20.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The king wore a heavy gold crown.

  2. She received the crown of victory today.

  3. The crown of the hill caught the sun.

  4. He has a small scar on his crown.

  5. Winning that prize was the crown of her joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép