Nghĩa tiếng Việt
- Nổ ra.động từ
- Dáng một đòn mạnh.động từ
- Ngã xuống.động từ
- Sự nổ ra.danh từ
- Việc dáng một đòn mạnh.danh từ
- Sự ngã xuống.danh từ
- Tiếng đạn nổ.danh từ
Ví dụ
-
The door crump made everyone jump.
-
He gave the bag a hard crump.
-
The tired runner began to crump down.
-
A loud crump broke the quiet night.
-
The crump of his step sounded heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép