Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhai gặm; sự nghiền.danh từ
- Tiếng nghiến, tiếng răng rắc, tiếng lạo xạo.danh từ
- Nhai, gặm.động từ
- Nghiến kêu răng rắc, làm kêu lạo xạo.động từ
- Kêu răng rắc, kêu lạo xạo.động từ
- Giẫm chân lên lạo xạo, bước đi lạo xạo (trên sỏi... ).động từ
Tiếng Nhật
- 天王山てんのうざんđiểm then chốt, thời khắc quyết định
Ví dụ
-
I heard the crunch of dry leaves.
-
There was a crunch under his boots.
-
You can hear him crunch a dry bone.
-
Her feet crunch the gravel on the path.
-
He learned to crunch the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép