TanroDictionary Sổ từ

crush

/krʌʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.danh từ
  2. Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.danh từ
  3. Buổi hội họp đông đúc.danh từ
  4. Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt.danh từ
  5. Sự vò nhàu, sự vò nát.danh từ
  6. Nước vắt (cam, chanh... ).danh từ
  7. Sự phải lòng, sự mê.danh từ
  8. Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The crush of boxes blocked the door.

  2. A crush of people filled the hall.

  3. The concert had a huge crush.

  4. The defeat was a crush for the team.

  5. The crush of the paper made it easy to recycle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép