Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát.danh từ
- Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau.danh từ
- Buổi hội họp đông đúc.danh từ
- Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt.danh từ
- Sự vò nhàu, sự vò nát.danh từ
- Nước vắt (cam, chanh... ).danh từ
- Sự phải lòng, sự mê.danh từ
- Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The crush of boxes blocked the door.
-
A crush of people filled the hall.
-
The concert had a huge crush.
-
The defeat was a crush for the team.
-
The crush of the paper made it easy to recycle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép