TanroDictionary Sổ từ

crust

/krʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô.danh từ
  2. Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.danh từ
  3. Váng (rượu, bám vào thành chai).danh từ
  4. Cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn.danh từ
  5. Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.danh từ
  6. Phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I left a crust of bread on the plate.

  2. A thin crust of ice covered the lake surface.

  3. The crust of the earth is very thin.

  4. A dark crust formed in the bottle.

  5. His comment showed only a crust of knowledge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép