Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thể.danh từ
- Pha lê; đồ pha lê.danh từ
- Vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt... ).danh từ
- Mặt kính đồng hồ.danh từ
- Bằng pha lê; như pha lê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cave was filled with sparkling crystal.
-
She bought a crystal vase for the table.
-
The water was crystal clear after the storm.
-
The watch crystal cracked on the floor.
-
Her voice was crystal in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép