TanroDictionary Sổ từ

cub

/ˈkəb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo... ).danh từ
  2. Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).danh từ
  3. , (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).danh từ
  4. Sói con (hướng đạo).danh từ
  5. Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo... ).động từ
  6. Săn cáo.động từ

Tiếng Nhật

  • カブthú non (sói, gấu con); hướng đạo sinh nhỏ

Ví dụ

  1. The cub stayed close to its mother.

  2. That rude cub never listens to anyone.

  3. The cub asked many questions at the paper.

  4. The cub learned to tie knots fast.

  5. The fox will cub in the spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép