Nghĩa tiếng Việt
- Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo... ).danh từ
- Đứa trẻ mất dạy ((thường) unlicked cub).danh từ
- , (thông tục) anh phóng viên mới vào nghề ((cũng) cub reperter).danh từ
- Sói con (hướng đạo).danh từ
- Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo... ).động từ
- Săn cáo.động từ
Tiếng Nhật
- カブthú non (sói, gấu con); hướng đạo sinh nhỏ
Ví dụ
-
The cub stayed close to its mother.
-
That rude cub never listens to anyone.
-
The cub asked many questions at the paper.
-
The cub learned to tie knots fast.
-
The fox will cub in the spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép