TanroDictionary Sổ từ

curl

/kɜːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món tóc quăn.danh từ
  2. Sự uốn quăn; sự quăn.danh từ
  3. Làn (khói... ); cuộn; cái bĩu (môi).danh từ
  4. Bệnh xoắn lá (của khoai tây).danh từ
  5. Uốn, uốn quăn, làm xoăn.động từ
  6. Quăn, xoắn, cuộn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her curl bounced as she walked.

  2. The little girl has very tight hair curl.

  3. A curl of smoke rose from the fire.

  4. That potato has a curl on the leaves.

  5. You should curl your hair before the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép