TanroDictionary Sổ từ

curse

/kɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.danh từ
  2. Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.danh từ
  3. Lời thề độc.danh từ
  4. Sự trục xuất ra khỏi giáo hội.danh từ
  5. Cái của nợ (sự thấy kinh... ) ((thường) the curse).danh từ
  6. Nguyền rủa, chửi rủa.động từ
  7. Báng bổ.động từ
  8. làm khổ sở, làm đau đớn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He muttered a curse after the bad news.

  2. The flood was a curse for the town.

  3. He shouted a curse in anger.

  4. He kept the curse on the desk.

  5. That noise is a curse when I study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép