Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Séc.tính từ
- Người Séc.danh từ
- Tiếng Séc.danh từ
Ví dụ
-
He bought a Czech dictionary for class.
-
A Czech joined our conversation at dinner.
-
She could read a little Czech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép