TanroDictionary Sổ từ

dò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ bẫy chim.danh từ
  2. Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình.động từ
  3. Lẻn đi.động từ
  4. Soát lại xem có lỗi gì không.động từ

Ví dụ

  1. Chim khôn đã mắc phải dò. (ca dao)

  2. Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú Mỡ)

  3. Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây. (ca dao)

  4. Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép