TanroDictionary Sổ từ

dơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩn.tính từ い
  2. Xấu xa, đáng hổ thẹn.tính từ い
  3. Trơ, không biết hổ thẹn là gì.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ăn dơ ở bẩn.

  2. Người đâu mà dơ đến thế.

  3. Dơ dáng dại hình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép