TanroDictionary Sổ từ

dab

/dæb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ.động từ
  2. Chấm chấm nhẹ.động từ
  3. Đột nhẹ.động từ
  4. Sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ.danh từ
  5. Sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn... ); sự thấm (bằng bọt biển... ).danh từ
  6. Miếng, cục (cái gì mềm).danh từ
  7. Vết (mực, sơn).danh từ
  8. Cá bơn.danh từ

Ví dụ

  1. You should dab your face with a wet cloth.

  2. He had to dab his forehead with a towel.

  3. He dabbed paint on the corner.

  4. She gave the glass a quick dab.

  5. Give the painting a small dab of red paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép