Nghĩa tiếng Việt
- Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp.danh từ
- Khi mỏ.danh từ
- Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.danh từ
- Rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu.danh từ
- Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.tính từ
- Làm ẩm, thấm ướt.động từ
- Rấm (lửa).động từ
- Làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was damp in the basement wall.
-
The miners felt damp deep underground.
-
His failure cast a damp over her plans.
-
He avoided damp before the long trip.
-
The towel was still damp after washing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép