TanroDictionary Sổ từ

danger

/ˈdeɪndʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo.danh từ
  2. Nguy cơ, mối đe doạ.danh từ
  3. (như) danger-signal.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You are in danger if you go alone now.

  2. Pollution is a serious danger to our peace.

  3. The danger sign flashed near the road.

  4. to be in danger

    bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm

  5. to be out of danger

    thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép