Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo.danh từ
- Nguy cơ, mối đe doạ.danh từ
- (như) danger-signal.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You are in danger if you go alone now.
-
Pollution is a serious danger to our peace.
-
The danger sign flashed near the road.
-
to be in danger
bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
-
to be out of danger
thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép