Nghĩa tiếng Việt
- Sự mạng.danh từ
- Chỗ mạng.danh từ
- Mạng (quần áo, bít tất... ).động từ
- Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stitched a darn in his sock.
-
The darn was hidden near the heel.
-
He darned his shirt by hand.
-
Don't darn the poor thing for missing one day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép