Nghĩa tiếng Việt Làm, thực hiện.động từ Ví dụ Please de the note for me. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
de Việt Nghĩa tiếng Việt danh từ Quế. động từ Chạy (xe) ngược, chạy (xe) lùi. Ví dụ Phải de xe ra khỏi ga ra trước tiên.