TanroDictionary Sổ từ

de

/dˈə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm, thực hiện.động từ

Ví dụ

  1. Please de the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「de」

de

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Quế.
  2. động từ Chạy (xe) ngược, chạy (xe) lùi.

Ví dụ

  • Phải de xe ra khỏi ga ra trước tiên.