Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng bán thức ăn ngon.danh từ
Ví dụ
-
I bought a sandwich at the deli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeli/
I bought a sandwich at the deli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép