TanroDictionary Sổ từ

decade

/ˈdekeɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chục, bộ mười, nhóm mười.danh từ
  2. Thập kỷ, thập niên (thời kỳ mười năm).danh từ
  3. Tuần (mười ngày).danh từ
  4. /ˈdɛ.ˌkɪd/ Chục (mười lần đọc kinh Kính Mừng Maria dùng chuỗi tràng hạt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A decade has ten years.

  2. We lived there for a whole decade.

  3. The festival lasts a decade.

  4. He prayed one decade each evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép