Nghĩa tiếng Việt
- Làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng.động từ
Ví dụ
-
Bad news can deject even careful students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈdʒɛkt/
Bad news can deject even careful students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép