Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm trễ; sự trì hoãn.danh từ
- Điều làm trở ngại; sự cản trở.danh từ
- Làm chậm trễ.động từ
- Hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi... ).động từ
- Làm trở ngại, cản trở.động từ
- Ủ, ram (thép).động từ
- Chậm trễ, lần lữa, kề cà.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must act without any further delay.
-
A delay ruined our morning plans.
-
Fog can delay the train.
-
They delay the meeting until noon.
-
Heavy snow can delay the traffic for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép