Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi, ra đi, khởi hành.động từ
- Chết.động từ
- Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).động từ
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về.động từ
- Từ giã (cõi đời).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The train will depart from the station at noon.
-
He chose to depart from his old life today.
-
Do not depart from your duty during the meeting.
-
The team had to depart the system.
-
She will soon depart this life in peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép