TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ desert – Công lao, giá trị; Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ); Những người xứng đáng

desert

/ˈdezət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công lao, giá trị.danh từ
  2. Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).danh từ
  3. Những người xứng đáng.danh từ
  4. Những cái đáng được (thưởng, phạt).danh từ
  5. Sa mạc.danh từ
  6. Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.danh từ
  7. Vấn đề khô khan vô vị.danh từ
  8. Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His hard work deserves a reward equal to desert.

  2. In the desert, water is worth more than gold.

  3. The teacher said the prize went to those of desert.

  4. Good desert comes after honest work.

  5. We crossed a hot desert at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép