Nghĩa tiếng Việt
- Công lao, giá trị.danh từ
- Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).danh từ
- Những người xứng đáng.danh từ
- Những cái đáng được (thưởng, phạt).danh từ
- Sa mạc.danh từ
- Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.danh từ
- Vấn đề khô khan vô vị.danh từ
- Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His hard work deserves a reward equal to desert.
-
In the desert, water is worth more than gold.
-
The teacher said the prize went to those of desert.
-
Good desert comes after honest work.
-
We crossed a hot desert at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép