TanroDictionary Sổ từ

die

/daɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con súc sắc.danh từ
  2. Chân cột.danh từ
  3. Khuôn rập (tiền, huy chương...).danh từ
  4. Khuôn kéo sợi.danh từ
  5. Bàn ren (đinh ốc...).danh từ
  6. Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.động từ
  7. Mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi.động từ
  8. Se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tossed the die onto the table.

  2. The stone die held the column firm.

  3. The coin die left a sharp edge.

  4. The metal die shaped the wire.

  5. He used a die to cut the threads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「die」

die

だい

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố alternative spelling of 大 (dai)