Nghĩa tiếng Việt
- Con súc sắc.danh từ
- Chân cột.danh từ
- Khuôn rập (tiền, huy chương...).danh từ
- Khuôn kéo sợi.danh từ
- Bàn ren (đinh ốc...).danh từ
- Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.động từ
- Mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi.động từ
- Se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim).động từ
Ví dụ
-
He tossed the die onto the table.
-
The stone die held the column firm.
-
The coin die left a sharp edge.
-
The metal die shaped the wire.
-
He used a die to cut the threads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「die」
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố alternative spelling of 大 (dai)