Nghĩa tiếng Việt
- Nghị viên (ở các nước khác nước Anh).danh từ
- Hội nghị quốc tế.danh từ
- Ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày.danh từ
- Đồ ăn thường ngày (của ai).danh từ
- Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.danh từ
- Bắt ăn uống theo chế độ; bắt ăn kiêng.động từ
Tiếng Nhật
- 食事しょくじbữa ăn
- 議会ぎかいquốc hội, nghị viện, hội đồng lập pháp
- 議院ぎいんnghị viện, quốc hội
- 食生活しょくせいかつthói quen ăn uống
- ダイエットăn kiêng
Ví dụ
-
His diet was debated in the old council.
-
The delegates met for a diet in the hall.
-
They held a one-day diet to discuss taxes.
-
She changed her diet to eat more fruit.
-
I am on a strict diet this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép