Nghĩa tiếng Việt
- Ngón chân, ngón tay.danh từ
- Ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo).danh từ
- Ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực).danh từ
- Con số (A-rập).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He cut his finger on a sharp digit.
-
A digit is a small unit of length.
-
The moon looked like a tiny digit at sunset.
-
Enter the correct digit on the keypad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép