TanroDictionary Sổ từ

digit

/ˈdɪdʒɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón chân, ngón tay.danh từ
  2. Ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo).danh từ
  3. Ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực).danh từ
  4. Con số (A-rập).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He cut his finger on a sharp digit.

  2. A digit is a small unit of length.

  3. The moon looked like a tiny digit at sunset.

  4. Enter the correct digit on the keypad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép